ĐẶC TRƯNG SẢN PHẨM
SỮA PHA SẴN
CANXI: Giúp xương phát triển
PROTEIN: Phát triển tầm vóc, trí tuệ
LYSIN: Giúp kích thích cảm giác ngon miệng
CANXI
LYSINE
PROTEIN
COLOSFERRIN
FOS
SỮA NON
| Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 110 ml sản phẩm |
Đơn vị | Hàm lượng |
|---|---|---|
| Năng lượng | kcal | 81,51 |
| Chất đạm (Protein) | g | 3,09 |
| Chất béo | g | 3,15 |
| Carbohydrat | g | 10,2 |
| Đường tổng số | g | 5 |
| Lysin | mg | 211 |
| VITAMIN | ||
| Vitamin A | IU | 178,2 |
| Vitamin D3 | IU | 33 |
| Vitamin E | IU | 2 |
| Vitamin K | µg | 2,5 |
| Vitamin B1 | µg | 78,1 |
| Vitamin B2 | µg | 118 |
| Niacin (B3) | µg | 670 |
| Vitamin B6 | µg | 57 |
| Acid Folic (B9) | µg | 18 |
| KHOÁNG CHẤT | ||
| Calci/Canxi | mg | 88 |
| Phospho | mg | 66,8 |
| Magnesi | mg | 10,9 |
| Kẽm | mg | 0,41 |
| Natri | mg | 34,4 |
| Clorid | mg | 48,8 |
| Kali | mg | 32,2 |
| Iod | µg | 6,3 |
| Selen | µg | 1,5 |
Hàm lượng các Vitamin và khoáng chất không thấp hơn 80% giá trị ghi trên nhãn
THÀNH PHẦN: Nước, sữa bột (9,0%), đường tinh luyện, dầu thực vật, chất béo mạch trung bình (MCT), chất ổn định (INS 471, INS 407, INS 412), hỗn hợp vitamin và khoáng chất (E, C, niacin, axit pantothenic, B1, B6, A, B2, axit folic, beta caroten, K, biotin, D3, kali clorid, sắt pyrophosphat, kẽm oxit, natri selenit, kali iodid, mangan sulfat), hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm (hương sữa và hương vani), chất điều chỉnh độ axit (INS 500(ii)), 2′-Fucosyllactose (2′-FL) (HMO) (0,14g/L), muối, bột sữa non (52 mg/L), DHA.
Sản phẩm có chứa sữa, dầu cá, đậu nành
CÁCH DÙNG: Uống trực tiếp, lắc đều trước khi uống, ngon hơn khi uống lạnh, mỗi ngày uống 3 – 4 hộp.
BẢO QUẢN: Nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời, tránh những nơi có độ ẩm cao.
KHÔNG DÙNG CHO TRẺ DƯỚI 1 TUỔI.
BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM SẢN PHẨM DELIMIL
Delimil không chỉ tập trung vào chất lượng dinh dưỡng mà còn cam kết bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng một cách toàn diện thông qua bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm.